borassus flabellifer

borassus flabellifer

The tall borassus flabellifer palm sways gently in the coastal breeze.

Định nghĩa

Danh từ:
- Thốt nốt: Một loại cây cọ quạt cao, nguồn gốc từ châu Phi, Ấn Độ Malaysia. Cây này cho gỗ cứng nhựa ngọt dùng để sản xuất rượu cọ đường. cây được dùng để lợp mái đan lát.

dụ sử dụng
  • (Cây thốt nốt một loại cây quý giánhiều vùng nhiệt đới.)
  • (Nhựa của cây thốt nốt được dùng để làm rượu cọ.)
  • (Đan chiếu từ cây thốt nốt một nghề thủ công truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "borassus flabellifer" thường được nhắc đến trong bối cảnh nông nghiệp nhiệt đới văn hóa bản địa, như một nguồn tài nguyên đa dụng.
  • Trong các tài liệu thực vật học, thuật ngữ này dùng để chỉ loài cây cụ thể thuộc họ cọ (Arecaceae).
Biến thể từ gần giống
  • Borassus (danh từ): Chi thực vật bao gồm các loài cọ nhiệt đới, trong đó .
  • Palmyra palm (danh từ): Tên thông thường trong tiếng Anh cho (cọ palmyra).
Từ đồng nghĩa
  • Cọ thốt nốt: Tên gọi phổ biến trong tiếng Việt cho loài cây này.
  • Cọ đường: Một tên khác dựa trên công dụng lấy nhựa ngọt.
Các cụm từ liên quan
  • Cây thốt nốt (danh từ): Từ vựng tiếng Việt tương đương với .
    • Cây thốt nốt mọc nhiều ở Campuchia miền Tây Nam Bộ. (Cây thốt nốt mọc nhiều ở Campuchia miền Tây Nam Bộ.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngọt như mật thốt nốt: Một thành ngữ dân gian so sánh sự ngọt ngào với nhựa của cây thốt nốt.
    • Giọng hát của ấy ngọt như mật thốt nốt. (Giọng hát của ấy ngọt ngào như mật của cây thốt nốt.)